Động từ tiếng Anh

Động từ là trung tâm của câu, và khi nắm được động từ bạn mới thực sự diễn đạt được điều gì đó bằng tiếng Anh. Trang này tập hợp 239 động từ tiếng Anh được dùng nhiều nhất, kèm nghĩa tiếng Việt và cách phát âm. Từ những hành động cơ bản dùng mỗi ngày như đi, đến, ăn, nói, nhìn cho đến những cách diễn đạt rộng hơn đều có ở đây. Nhấn vào nút 🔊 bên cạnh mỗi động từ để nghe người bản xứ phát âm. Động từ thường thay đổi hình thái, nên học cùng âm thanh sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn nhiều. Sau khi học, hãy ôn lại trong trò chơi Speakka: bắt đúng cặp của động từ tiếng Anh đang rơi và ghi nhớ qua việc chơi.

Từ khóa chính kèm ví dụ

Tất cả 239 từ tiếng Anh về động từ

Tiếng AnhPhát âmTiếng ViệtNghe
walk /wɔːk/ đi bộ
talk /tɔːk/ nói chuyện
work /wɜːrk/ làm việc
play /pleɪ/ chơi
open /ˈoʊpən/ mở
close /kloʊz/ đóng
start /stɑːrt/ bắt đầu
stop /stɑːp/ dừng lại
help /hɛlp/ giúp đỡ
need /niːd/ cần
use /juːz/ sử dụng
ask /æsk/ hỏi
look /lʊk/ nhìn
listen /ˈlɪsən/ nghe
wait /weɪt/ chờ đợi
try /traɪ/ cố gắng
call /kɔːl/ gọi điện
show /ʃoʊ/ chỉ ra
cook /kʊk/ nấu ăn
clean /kliːn/ dọn dẹp
wash /wɑːʃ/ rửa
push /pʊʃ/ đẩy
pull /pʊl/ kéo
jump /dʒʌmp/ nhảy
move /muːv/ di chuyển
smile /smaɪl/ mỉm cười
laugh /læf/ cười
cry /kraɪ/ khóc
turn /tɜːrn/ quay
touch /tʌtʃ/ chạm
love /lʌv/ yêu
like /laɪk/ thích
hate /heɪt/ ghét
want /wɑːnt/ muốn
miss /mɪs/ nhớ
hope /hoʊp/ hy vọng
agree /əˈɡriː/ đồng ý
answer /ˈænsər/ trả lời
change /tʃeɪndʒ/ thay đổi
check /tʃɛk/ kiểm tra
choose /tʃuːz/ chọn
count /kaʊnt/ đếm
drop /drɑːp/ thả rơi
enter /ˈɛntər/ vào
fill /fɪl/ đổ đầy
finish /ˈfɪnɪʃ/ hoàn thành
fix /fɪks/ sửa chữa
follow /ˈfɑːloʊ/ theo dõi
join /dʒɔɪn/ tham gia
kick /kɪk/ đá
knock /nɑːk/ gõ cửa
learn /lɜːrn/ học
pass /pæs/ qua
pick /pɪk/ nhặt
plan /plæn/ lên kế hoạch
point /pɔɪnt/ chỉ
practice /ˈpræktɪs/ luyện tập
repeat /rɪˈpiːt/ lặp lại
save /seɪv/ lưu
share /ʃɛr/ chia sẻ
add /æd/ thêm
allow /əˈlaʊ/ cho phép
build /bɪld/ xây dựng
carry /ˈkæri/ mang
collect /kəˈlɛkt/ thu thập
connect /kəˈnɛkt/ kết nối
cover /ˈkʌvər/ che phủ
cross /krɔːs/ băng qua
dance /dæns/ nhảy múa
decide /dɪˈsaɪd/ quyết định
describe /dɪˈskraɪb/ mô tả
enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ thích thú
explain /ɪkˈspleɪn/ giải thích
happen /ˈhæpən/ xảy ra
imagine /ɪˈmædʒɪn/ tưởng tượng
improve /ɪmˈpruːv/ cải thiện
include /ɪnˈkluːd/ bao gồm
invite /ɪnˈvaɪt/ mời
mix /mɪks/ trộn
offer /ˈɔːfər/ đề nghị
order /ˈɔːrdər/ gọi món
paint /peɪnt/ vẽ
plant /plænt/ trồng
prepare /prɪˈpɛr/ chuẩn bị
print /prɪnt/ in
promise /ˈprɑːmɪs/ hứa
protect /prəˈtɛkt/ bảo vệ
reach /riːtʃ/ với tới
remember /rɪˈmɛmbər/ nhớ
return /rɪˈtɜːrn/ trở về
accept /əkˈsɛpt/ chấp nhận
achieve /əˈtʃiːv/ đạt được
avoid /əˈvɔɪd/ tránh
borrow /ˈbɑːroʊ/ mượn
cancel /ˈkænsəl/ hủy
celebrate /ˈsɛlɪbreɪt/ ăn mừng
compare /kəmˈpɛr/ so sánh
complete /kəmˈpliːt/ hoàn thành
confirm /kənˈfɜːrm/ xác nhận
consider /kənˈsɪdər/ xem xét
contact /ˈkɑːntækt/ liên hệ
continue /kənˈtɪnjuː/ tiếp tục
create /kriˈeɪt/ tạo ra
deliver /dɪˈlɪvər/ giao hàng
design /dɪˈzaɪn/ thiết kế
develop /dɪˈvɛləp/ phát triển
earn /ɜːrn/ kiếm
fail /feɪl/ thất bại
inform /ɪnˈfɔːrm/ thông báo
install /ɪnˈstɔːl/ cài đặt
manage /ˈmænɪdʒ/ quản lý
measure /ˈmɛʒər/ đo
perform /pərˈfɔːrm/ biểu diễn
produce /prəˈduːs/ sản xuất
record /rɪˈkɔːrd/ ghi âm
reduce /rɪˈduːs/ giảm
replace /rɪˈpleɪs/ thay thế
search /sɜːrtʃ/ tìm kiếm
support /səˈpɔːrt/ hỗ trợ
visit /ˈvɪzɪt/ thăm
adapt /əˈdæpt/ thích nghi
advise /ədˈvaɪz/ khuyên
argue /ˈɑːrɡjuː/ tranh luận
attach /əˈtætʃ/ đính kèm
attract /əˈtrækt/ thu hút
charge /tʃɑːrdʒ/ sạc
communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/ giao tiếp
concentrate /ˈkɑːnsəntreɪt/ tập trung
disappear /ˌdɪsəˈpɪr/ biến mất
discover /dɪˈskʌvər/ khám phá
discuss /dɪˈskʌs/ thảo luận
donate /ˈdoʊneɪt/ quyên góp
download /ˈdaʊnloʊd/ tải xuống
encourage /ɪnˈkɜːrɪdʒ/ khuyến khích
exist /ɪɡˈzɪst/ tồn tại
expand /ɪkˈspænd/ mở rộng
express /ɪkˈsprɛs/ bày tỏ
focus /ˈfoʊkəs/ tập trung
guess /ɡɛs/ đoán
increase /ɪnˈkriːs/ tăng
introduce /ˌɪntrəˈduːs/ giới thiệu
organize /ˈɔːrɡənaɪz/ tổ chức
prefer /prɪˈfɜːr/ thích hơn
prevent /prɪˈvɛnt/ ngăn chặn
receive /rɪˈsiːv/ nhận
recognize /ˈrɛkəɡnaɪz/ nhận ra
solve /sɑːlv/ giải quyết
suggest /səˈdʒɛst/ đề xuất
translate /trænsˈleɪt/ dịch
upload /ˈʌploʊd/ tải lên
believe /bɪˈliːv/ tin tưởng
realize /ˈriːəlaɪz/ nhận ra
forget /fərˈɡɛt/ quên
understand /ˌʌndərˈstænd/ hiểu
remain /rɪˈmeɪn/ ở lại
win /wɪn/ thắng
apply /əˈplaɪ/ ứng tuyển
arrange /əˈreɪndʒ/ sắp xếp
bother /ˈbɑːðər/ làm phiền
cause /kɔːz/ gây ra
combine /kəmˈbaɪn/ kết hợp
complain /kəmˈpleɪn/ phàn nàn
copy /ˈkɑːpi/ sao chép
damage /ˈdæmɪdʒ/ làm hỏng
decrease /dɪˈkriːs/ giảm bớt
delay /dɪˈleɪ/ trì hoãn
depend /dɪˈpɛnd/ phụ thuộc
divide /dɪˈvaɪd/ chia
escape /ɪˈskeɪp/ thoát khỏi
feed /fiːd/ cho ăn
force /fɔːrs/ ép buộc
forgive /fərˈɡɪv/ tha thứ
grab /ɡræb/ chộp lấy
grow /ɡroʊ/ lớn lên
hide /haɪd/ trốn
hire /haɪər/ thuê
hunt /hʌnt/ săn
lend /lɛnd/ cho mượn
obtain /əbˈteɪn/ thu được
own /oʊn/ sở hữu
pay /peɪ/ trả tiền
rent /rɛnt/ thuê nhà
report /rɪˈpɔːrt/ báo cáo
absorb /əbˈzɔːrb/ hấp thụ
accuse /əˈkjuːz/ buộc tội
affect /əˈfɛkt/ ảnh hưởng
analyse /ˈænəlaɪz/ phân tích
block /blɑːk/ chặn
challenge /ˈtʃælɪndʒ/ thách thức
contribute /kənˈtrɪbjuːt/ đóng góp
convince /kənˈvɪns/ thuyết phục
demand /dɪˈmænd/ yêu cầu
demonstrate /ˈdɛmənstreɪt/ chứng minh
distribute /dɪˈstrɪbjuːt/ phân phối
eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/ loại bỏ
emphasize /ˈɛmfəsaɪz/ nhấn mạnh
establish /ɪˈstæblɪʃ/ thành lập
evaluate /ɪˈvæljueɪt/ đánh giá
identify /aɪˈdɛntɪfaɪ/ xác định
implement /ˈɪmplɪmɛnt/ thực hiện
indicate /ˈɪndɪkeɪt/ chỉ ra
influence /ˈɪnfluəns/ ảnh hưởng
investigate /ɪnˈvɛstɪɡeɪt/ điều tra
involve /ɪnˈvɑːlv/ liên quan
launch /lɔːntʃ/ ra mắt
maintain /meɪnˈteɪn/ duy trì
negotiate /nɪˈɡoʊʃieɪt/ đàm phán
participate /pɑːrˈtɪsɪpeɪt/ tham gia
publish /ˈpʌblɪʃ/ xuất bản
study /ˈstʌdi/ học bài
admire /ədˈmaɪər/ ngưỡng mộ
travel /ˈtrævəl/ du lịch
relax /rɪˈlæks/ thư giãn
rest /rɛst/ nghỉ ngơi
struggle /ˈstrʌɡəl/ vật lộn
climb /klaɪm/ leo trèo
hike /haɪk/ đi bộ đường dài
camp /kæmp/ cắm trại
meditate /ˈmɛdɪteɪt/ thiền định
hesitate /ˈhɛzɪteɪt/ do dự
wonder /ˈwʌndər/ thắc mắc
care /kɛr/ quan tâm
inspire /ɪnˈspaɪər/ truyền cảm hứng
respect /rɪˈspɛkt/ tôn trọng
treat /triːt/ đối xử
suffer /ˈsʌfər/ chịu đựng
survive /sərˈvaɪv/ sống sót
cope /koʊp/ đối phó
warn /wɔːrn/ cảnh báo
attack /əˈtæk/ tấn công
defend /dɪˈfɛnd/ bảo vệ
chase /tʃeɪs/ đuổi theo
lift /lɪft/ nhấc lên
raise /reɪz/ nâng lên
type /taɪp/ gõ phím
click /klɪk/ nhấp chuột
land /lænd/ hạ cánh
park /pɑːrk/ đỗ xe
sail /seɪl/ đi thuyền

Đọc một danh sách không giúp từ vựng đọng lại trong trí nhớ. Speakka biến từ vựng thành một trò chơi chữ rơi — từ tiếng Anh rơi xuống màn hình và bạn bắt đúng cặp của nó trước khi nó chạm đáy, nên bạn nhớ nghĩa vì học trong khi chơi. Một cách học không hề giống như đang học bài.

→ Chơi trên Speakka

Thêm từ tiếng Anh