Từ tiếng Anh về thời gian

Các từ tiếng Anh liên quan đến thời gian luôn xuất hiện khi bạn hẹn giờ, nói về lịch trình hay mô tả một ngày của mình. Các ngày trong tuần, tên tháng, buổi sáng và buổi tối, hôm nay và ngày mai, giờ và phút đều là những cách diễn đạt thường dùng. Trang này tập hợp 90 từ tiếng Anh cơ bản nhất chỉ thời gian, kèm nghĩa tiếng Việt và cách phát âm. Nhấn vào nút 🔊 bên cạnh mỗi từ để nghe người bản xứ phát âm, điều này giúp bạn luyện nói đúng. Đọc một lần thường không đọng lại lâu. Sau khi học, hãy ôn lại trong trò chơi Speakka: bắt đúng cặp của từ đang rơi và ghi nhớ mỗi từ qua việc chơi.

Từ khóa chính kèm ví dụ

Tất cả 90 từ tiếng Anh về thời gian

Tiếng AnhPhát âmTiếng ViệtNghe
time /taɪm/ thời gian
day /deɪ/ ngày
night /naɪt/ đêm
morning /ˈmɔːrnɪŋ/ buổi sáng
afternoon /ˌæftərˈnuːn/ buổi chiều
evening /ˈiːvnɪŋ/ buổi tối
week /wiːk/ tuần
month /mʌnθ/ tháng
year /jɪr/ năm
hour /aʊər/ giờ
minute /ˈmɪnɪt/ phút
second /ˈsɛkənd/ giây
today /təˈdeɪ/ hôm nay
tomorrow /təˈmɔːroʊ/ ngày mai
yesterday /ˈjɛstərdeɪ/ hôm qua
now /naʊ/ bây giờ
date /deɪt/ ngày tháng
red /rɛd/ đỏ
blue /bluː/ xanh lam
green /ɡriːn/ xanh lá
yellow /ˈjɛloʊ/ vàng
black /blæk/ đen
white /waɪt/ trắng
orange /ˈɔːrɪndʒ/ cam
pink /pɪŋk/ hồng
purple /ˈpɜːrpəl/ tím
brown /braʊn/ nâu
grey /ɡreɪ/ xám
number /ˈnʌmbər/ số
half /hæf/ một nửa
Monday /ˈmʌndeɪ/ thứ Hai
Tuesday /ˈtuːzdeɪ/ thứ Ba
Wednesday /ˈwɛnzdeɪ/ thứ Tư
Thursday /ˈθɜːrzdeɪ/ thứ Năm
Friday /ˈfraɪdeɪ/ thứ Sáu
Saturday /ˈsætərdeɪ/ thứ Bảy
Sunday /ˈsʌndeɪ/ Chủ nhật
January /ˈdʒænjuɛri/ tháng Một
February /ˈfɛbruɛri/ tháng Hai
March /mɑːrtʃ/ tháng Ba
April /ˈeɪprəl/ tháng Tư
May /meɪ/ tháng Năm
June /dʒuːn/ tháng Sáu
July /dʒuˈlaɪ/ tháng Bảy
August /ˈɔːɡəst/ tháng Tám
September /sɛpˈtɛmbər/ tháng Chín
October /ɑːkˈtoʊbər/ tháng Mười
November /noʊˈvɛmbər/ tháng Mười một
December /dɪˈsɛmbər/ tháng Mười hai
past /pæst/ quá khứ
present /ˈprɛzənt/ hiện tại
future /ˈfjuːtʃər/ tương lai
early /ˈɜːrli/ sớm
late /leɪt/ muộn
soon /suːn/ sớm thôi
always /ˈɔːlweɪz/ luôn luôn
never /ˈnɛvər/ không bao giờ
sometimes /ˈsʌmtaɪmz/ đôi khi
often /ˈɔːfən/ thường xuyên
weekend /ˈwiːkɛnd/ cuối tuần
century /ˈsɛntʃəri/ thế kỷ
decade /ˈdɛkeɪd/ thập kỷ
midnight /ˈmɪdnaɪt/ nửa đêm
noon /nuːn/ buổi trưa
dawn /dɔːn/ bình minh
dusk /dʌsk/ hoàng hôn
deadline /ˈdɛdlaɪn/ hạn chót
schedule /ˈskɛdʒuːl/ lịch trình
appointment /əˈpɔɪntmənt/ cuộc hẹn
holiday /ˈhɑːlɪdeɪ/ ngày lễ
birthday /ˈbɜːrθdeɪ/ sinh nhật
anniversary /ˌænɪˈvɜːrsəri/ kỷ niệm
ago /əˈɡoʊ/ trước
recently /ˈriːsəntli/ gần đây
immediately /ɪˈmiːdiətli/ ngay lập tức
gradually /ˈɡrædʒuəli/ dần dần
light /laɪt/ nhạt
dark /dɑːrk/ tối
bright /braɪt/ sáng
pale /peɪl/ nhợt nhạt
golden /ˈɡoʊldən/ vàng kim
silver /ˈsɪlvər/ bạc
twice /twaɪs/ hai lần
once /wʌns/ một lần
thousand /ˈθaʊzənd/ nghìn
million /ˈmɪljən/ triệu
percent /pərˈsɛnt/ phần trăm
average /ˈævərɪdʒ/ trung bình
total /ˈtoʊtəl/ tổng cộng
amount /əˈmaʊnt/ số lượng

Đọc một danh sách không giúp từ vựng đọng lại trong trí nhớ. Speakka biến từ vựng thành một trò chơi chữ rơi — từ tiếng Anh rơi xuống màn hình và bạn bắt đúng cặp của nó trước khi nó chạm đáy, nên bạn nhớ nghĩa vì học trong khi chơi. Một cách học không hề giống như đang học bài.

→ Chơi trên Speakka

Thêm từ tiếng Anh