Từ tiếng Anh về sức khỏe

Các từ tiếng Anh về sức khỏe là không thể thiếu khi bạn mô tả triệu chứng lúc không khỏe, hoặc giao tiếp ở bệnh viện và hiệu thuốc. Bác sĩ, y tá, thuốc, cơn đau, sốt, bệnh viện... đều là những từ dùng trong những lúc quan trọng. Trang này tập hợp 90 từ tiếng Anh cơ bản nhất về sức khỏe và y tế, kèm nghĩa tiếng Việt và cách phát âm. Nhấn vào nút 🔊 bên cạnh mỗi từ để nghe người bản xứ phát âm. Những từ này nếu nắm trước sẽ giúp ích rất nhiều khi cần gấp. Sau khi học, hãy ôn lại trong trò chơi Speakka: bắt đúng cặp của từ đang rơi và ghi nhớ qua việc chơi.

Từ khóa chính kèm ví dụ

Tất cả 90 từ tiếng Anh về sức khỏe

Tiếng AnhPhát âmTiếng ViệtNghe
surgeon /ˈsɜːrdʒən/ bác sĩ phẫu thuật
patient /ˈpeɪʃənt/ bệnh nhân
fracture /ˈfræktʃər/ gãy xương
scar /skɑːr/ sẹo
rash /ræʃ/ phát ban
nausea /ˈnɔːziə/ buồn nôn
sprain /spreɪn/ bong gân
blister /ˈblɪstər/ phồng rộp
malnutrition /ˌmælnjuːˈtrɪʃən/ suy dinh dưỡng
illness /ˈɪlnəs/ bệnh tật
disease /dɪˈziːz/ bệnh
infection /ɪnˈfɛkʃən/ nhiễm trùng
injury /ˈɪndʒəri/ chấn thương
obesity /oʊˈbiːsɪti/ béo phì
stroke /stroʊk/ đột quỵ
arthritis /ɑːrˈθraɪtɪs/ viêm khớp
insomnia /ɪnˈsɑːmniə/ mất ngủ
trauma /ˈtrɔːmə/ chấn thương tâm lý
addiction /əˈdɪkʃən/ nghiện
seizure /ˈsiːʒər/ co giật
chronic /ˈkrɑːnɪk/ mãn tính
depression /dɪˈprɛʃən/ trầm cảm
diabetes /ˌdaɪəˈbiːtɪs/ tiểu đường
prescription /prɪˈskrɪpʃən/ đơn thuốc
dose /doʊs/ liều lượng
ward /wɔːrd/ phòng bệnh
pulse /pʌls/ mạch
blood pressure /ˈblʌd ˈprɛʃər/ huyết áp
emergency /ɪˈmɜːrdʒənsi/ khẩn cấp
recover /rɪˈkʌvər/ hồi phục
scan /skæn/ chụp chiếu
X-ray /ˈɛksreɪ/ chụp X-quang
operation /ˌɑːpəˈreɪʃən/ ca phẫu thuật
stitches /ˈstɪtʃɪz/ khâu vết thương
cast /kæst/ bó bột
therapy /ˈθɛrəpi/ liệu pháp
counselling /ˈkaʊnsəlɪŋ/ tư vấn tâm lý
GP /ˌdʒiːˈpiː/ bác sĩ đa khoa
specialist /ˈspɛʃəlɪst/ bác sĩ chuyên khoa
referral /rɪˈfɜːrəl/ chuyển viện
discharge /ˈdɪstʃɑːrdʒ/ xuất viện
first aid /ˈfɜːrst eɪd/ sơ cứu
CPR /ˌsiːpiːˈɑːr/ hồi sinh tim phổi
stretcher /ˈstrɛtʃər/ cáng cứu thương
transplant /ˈtrænsplænt/ cấy ghép
donor /ˈdoʊnər/ người hiến tặng
organ /ˈɔːrɡən/ nội tạng
defibrillator /dɪˈfɪbrɪleɪtər/ máy khử rung tim
consultant /kənˈsʌltənt/ bác sĩ tư vấn
anaesthetic /ˌænɪsˈθɛtɪk/ thuốc gây mê
painkiller /ˈpeɪnkɪlər/ thuốc giảm đau
antibiotic /ˌæntɪbaɪˈɑːtɪk/ kháng sinh
crutch /krʌtʃ/ nạng
thermometer /θərˈmɑːmɪtər/ nhiệt kế
paramedic /ˌpærəˈmɛdɪk/ nhân viên cấp cứu
midwife /ˈmɪdwaɪf/ bà đỡ
sanitation /ˌsænɪˈteɪʃən/ vệ sinh môi trường
contagious /kənˈteɪdʒəs/ lây nhiễm
epidemic /ˌɛpɪˈdɛmɪk/ dịch bệnh
outbreak /ˈaʊtbreɪk/ bùng phát
hydration /haɪˈdreɪʃən/ bổ sung nước
flexibility /ˌflɛksɪˈbɪlɪti/ sự linh hoạt
stamina /ˈstæmɪnə/ sức bền
ageing /ˈeɪdʒɪŋ/ lão hóa
prevention /prɪˈvɛnʃən/ phòng ngừa
vaccination /ˌvæksɪˈneɪʃən/ tiêm phòng
screening /ˈskriːnɪŋ/ sàng lọc
dental /ˈdɛntəl/ răng miệng
vision /ˈvɪʒən/ thị lực
hearing /ˈhɪərɪŋ/ thính lực
mental health /ˈmɛntəl hɛlθ/ sức khỏe tâm thần
wellbeing /ˈwɛlbiːɪŋ/ sức khỏe tổng thể
lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/ lối sống
habit /ˈhæbɪt/ thói quen
routine /ruːˈtiːn/ thói quen hàng ngày
rehabilitation /ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃən/ phục hồi chức năng
mobility /moʊˈbɪlɪti/ khả năng di chuyển
disability /ˌdɪsəˈbɪlɪti/ khuyết tật
supplement /ˈsʌplɪmənt/ thực phẩm bổ sung
physiotherapy /ˌfɪzioʊˈθɛrəpi/ vật lý trị liệu
overweight /ˌoʊvərˈweɪt/ thừa cân
strength /strɛŋθ/ sức mạnh
fatigue /fəˈtiːɡ/ mệt mỏi
meditation /ˌmɛdɪˈteɪʃən/ thiền định
relaxation /ˌriːlækˈseɪʃən/ thư giãn
balance /ˈbæləns/ sự cân bằng
inflammation /ˌɪnfləˈmeɪʃən/ viêm
digestion /daɪˈdʒɛstʃən/ tiêu hóa
circulation /ˌsɜːrkjʊˈleɪʃən/ tuần hoàn
lifespan /ˈlaɪfspæn/ tuổi thọ

Đọc một danh sách không giúp từ vựng đọng lại trong trí nhớ. Speakka biến từ vựng thành một trò chơi chữ rơi — từ tiếng Anh rơi xuống màn hình và bạn bắt đúng cặp của nó trước khi nó chạm đáy, nên bạn nhớ nghĩa vì học trong khi chơi. Một cách học không hề giống như đang học bài.

→ Chơi trên Speakka

Thêm từ tiếng Anh